Trường · 4 năm

Mayo Clinic College of Medicine and Science

Rochester, Minnesota · vùng Rochester, MN

32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 600 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 16 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp921thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp816thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ, tiến sĩ · 173 tốt nghiệp3173thạc sĩ, tiến sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15thạc sĩ, tiến sĩ · 5 tốt nghiệp35thạc sĩ, tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 93 tốt nghiệp293chứng chỉ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp26thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp26thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10chứng chỉ · 167 tốt nghiệp1167chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38chứng chỉ · 39 tốt nghiệp139chứng chỉ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 3 tốt nghiệp13thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 27 tốt nghiệp027chứng chỉ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08chứng chỉ · 23 tốt nghiệp023chứng chỉ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31chứng chỉ · 8 tốt nghiệp08chứng chỉ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ, tiến sĩ
Ophthalmic and Optometric Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nhãn khoa & kính thuốc · CIP 51.18chứng chỉ · 4 tốt nghiệp04chứng chỉ

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu