Trường · 4 năm · tư thục

Maryville College

Maryville, Tennessee · vùng Knoxville, TN

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 217 người tốt nghiệp, mọi ngành
61%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.598
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.284, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
71 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 6 tốt nghiệp46cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 29 tốt nghiệp129cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận61%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.284
Ăn ở, ký túc xá$13.260
Sách vở và chi khác$4.054
Tổng một năm$56.598
Bốn năm$226.392

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu