Trường · 4 năm · công lập

Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College

Baton Rouge, Louisiana · vùng Baton Rouge, LA

437
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.832 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.741
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.631, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.744 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 104 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 257 tốt nghiệp36257cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 135 tốt nghiệp27135cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 67 tốt nghiệp2167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp2050cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02chứng chỉ · 53 tốt nghiệp1753chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 394 tốt nghiệp16394cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 394 tốt nghiệp14394cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp1369cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 80 tốt nghiệp1280cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp1237cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp1191cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction EngineeringKỹ thuật thi công · CIP 14.33cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp1158cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp1151cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Agricultural Production OperationsSản xuất nông nghiệp · CIP 01.03thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp1125thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 79 tốt nghiệp1079cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–680
SAT Toán 25–75%580–660
ACT 25–75%24–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.631
Ăn ở, ký túc xá$15.142
Sách vở và chi khác$8.968
Tổng một năm$52.741
Bốn năm$210.964

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu