Trường · 4 năm · công lập

Kutztown University of Pennsylvania

Kutztown, Pennsylvania · vùng Reading, PA

20
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.867 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.352
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.068, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
107 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 306 tốt nghiệp7306cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 44 tốt nghiệp244thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 38 tốt nghiệp238cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 93 tốt nghiệp193cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 76 tốt nghiệp176cử nhân
Parks, Recreation, and Leisure StudiesNghiên cứu thể thao & giải trí · CIP 31.01cử nhân · 65 tốt nghiệp165cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 62 tốt nghiệp162cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 61 tốt nghiệp161cử nhân
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cử nhân · 31 tốt nghiệp131cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 21 tốt nghiệp121thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08chứng chỉ · 10 tốt nghiệp110chứng chỉ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp110cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 210 tốt nghiệp0210cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp0129cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 112 tốt nghiệp0112cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–670
SAT Toán 25–75%550–640
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.068
Ăn ở, ký túc xá$13.674
Sách vở và chi khác$5.610
Tổng một năm$35.352
Bốn năm$141.408

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu