4.215
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 12.221 người tốt nghiệp, mọi ngành
6%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.976
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.230, chưa trừ học bổng
27%
sinh viên quốc tế
8.152 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 101 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 1.292 tốt nghiệp7981.292thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 872 tốt nghiệp332872cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 375 tốt nghiệp278375cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 675 tốt nghiệp248675cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ, tiến sĩ · 295 tốt nghiệp215295thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 684 tốt nghiệp197684cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 601 tốt nghiệp182601cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ, tiến sĩ · 404 tốt nghiệp165404thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 420 tốt nghiệp148420cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01thạc sĩ · 212 tốt nghiệp145212thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 136 tốt nghiệp82136cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 162 tốt nghiệp80162cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp80130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận6%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–770
SAT Toán 25–75%780–800
ACT 25–75%34–36
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$65.230
Ăn ở, ký túc xá$20.150
Sách vở và chi khác$3.596
Tổng một năm$88.976
Bốn năm$355.904
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu