Trường · 4 năm · công lập

Iowa State University

Ames, Iowa · vùng Ames, IA

670
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.032 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.789
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.881, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
2.871 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 116 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 189 tốt nghiệp60189cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 262 tốt nghiệp43262cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 142 tốt nghiệp40142cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 363 tốt nghiệp39363cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 224 tốt nghiệp39224cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 150 tốt nghiệp35150cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 144 tốt nghiệp34144cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp2456thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp2041cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 321 tốt nghiệp19321cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp19109cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 96 tốt nghiệp1796cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 154 tốt nghiệp16154cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp1583cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp1437cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–670
SAT Toán 25–75%560–690
ACT 25–75%21–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 188%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.881
Ăn ở, ký túc xá$10.808
Sách vở và chi khác$3.100
Tổng một năm$42.789
Bốn năm$171.156

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Iowa →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu