94
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.986 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.224
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.322, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
272 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 74 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 55 tốt nghiệp1155cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp9115cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp384cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp325cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp321thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp218cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 17 tốt nghiệp217thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp211cử nhân, thạc sĩ
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ điện & điện tử · CIP 15.03cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 177 tốt nghiệp1177cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.322
Ăn ở, ký túc xá$12.262
Sách vở và chi khác$3.640
Tổng một năm$38.224
Bốn năm$152.896
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu