Trường · 4 năm · tư thục

Indiana Institute of Technology

Fort Wayne, Indiana · vùng Fort Wayne, IN

404
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 917 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.361, chưa trừ học bổng
25%
sinh viên quốc tế
704 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 304 tốt nghiệp292304thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 42 tốt nghiệp3442thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 53 tốt nghiệp3353thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01thạc sĩ · 150 tốt nghiệp16150thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp5108cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp315cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp244cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp218cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 12 tốt nghiệp212cao đẳng, cử nhân
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 7 tốt nghiệp27cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp26cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 5 tốt nghiệp25cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 35 tốt nghiệp135cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 159%
Tốt nghiệp ≈6 năm40%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.361
Ăn ở$13.694
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu