Trường · 4 năm · công lập

Illinois State University

Normal, Illinois · vùng Bloomington, IL

301
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.563 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.668
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.210, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
613 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 77 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp42146cử nhân, thạc sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp3955cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp2794cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp2189cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp1431cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp1369cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 154 tốt nghiệp10154cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp1029cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp953cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 13 tốt nghiệp913thạc sĩ
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07chứng chỉ · 9 tốt nghiệp89chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 141 tốt nghiệp7141cử nhân, thạc sĩ
Family and Consumer Sciences/Human Sciences, GeneralKhoa học gia đình & đời sống · CIP 19.01cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp750cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 236 tốt nghiệp6236cử nhân, thạc sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp625cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–620
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.210
Ăn ở, ký túc xá$11.754
Sách vở và chi khác$6.704
Tổng một năm$46.668
Bốn năm$186.672

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu