Trường · 4 năm · tư thục

Huntington University

Huntington, Indiana · vùng Huntington, IN

21
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 317 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.866
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.870, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
55 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp1229cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 5 tốt nghiệp35cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 58 tốt nghiệp158cử nhân
Graphic CommunicationsTruyền thông đồ hoạ · CIP 10.03cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 47 tốt nghiệp047chứng chỉ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Agricultural Production OperationsSản xuất nông nghiệp · CIP 01.03cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%470–580
SAT Toán 25–75%460–570
ACT 25–75%18–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.870
Ăn ở, ký túc xá$10.726
Sách vở và chi khác$3.270
Tổng một năm$45.866
Bốn năm$183.464

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu