Trường · 4 năm · tư thục

Howard Payne University

Brownwood, Texas · vùng Brownwood, TX

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 174 người tốt nghiệp, mọi ngành
67%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.576
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.982, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
2 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Non-Professional Legal StudiesNghiên cứu pháp lý (không đào tạo hành nghề luật) · CIP 22.00cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 4 tốt nghiệp04cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận67%
SAT Đọc–Viết 25–75%440–610
SAT Toán 25–75%440–550
ACT 25–75%16–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 152%
Tốt nghiệp ≈6 năm32%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.982
Ăn ở, ký túc xá$10.200
Sách vở và chi khác$4.394
Tổng một năm$49.576
Bốn năm$198.304

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu