3.305
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.030 người tốt nghiệp, mọi ngành
4%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$89.315
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $61.676, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
8.013 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 116 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 984 tốt nghiệp379984thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 578 tốt nghiệp241578thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 179 tốt nghiệp166179thạc sĩ, tiến sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 383 tốt nghiệp162383cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 416 tốt nghiệp161416cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 422 tốt nghiệp144422cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 387 tốt nghiệp138387cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 187 tốt nghiệp92187thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 318 tốt nghiệp81318cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 229 tốt nghiệp80229cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering ScienceKhoa học kỹ thuật · CIP 14.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 186 tốt nghiệp76186cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ, tiến sĩ · 147 tốt nghiệp67147thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp66116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 303 tốt nghiệp64303cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận4%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–780
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–36
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm98%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$61.676
Ăn ở, ký túc xá$21.190
Sách vở và chi khác$6.449
Tổng một năm$89.315
Bốn năm$357.260
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu