Trường · 4 năm · tư thục

Hampton University

Hampton, Virginia · vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk, VA–NC

12
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 658 người tốt nghiệp, mọi ngành
62%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.800
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.592, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
68 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp286cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp254cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 37 tốt nghiệp237cao đẳng, cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp115cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 13 tốt nghiệp113chứng chỉ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Managerial EconomicsKinh tế quản trị · CIP 52.06cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
JournalismBáo chí · CIP 09.04cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận62%
SAT Đọc–Viết 25–75%411–558
SAT Toán 25–75%379–532
ACT 25–75%13–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$30.592
Ăn ở, ký túc xá$14.308
Sách vở và chi khác$3.900
Tổng một năm$48.800
Bốn năm$195.200

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu