Trường · 4 năm · tư thục

Hamline University

Saint Paul, Minnesota · vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WI

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 783 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$64.344
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $50.004, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
47 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp870cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp618cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp155cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp047cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047thạc sĩ
Legal Support ServicesDịch vụ hỗ trợ pháp lý · CIP 22.03chứng chỉ · 45 tốt nghiệp045chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032cử nhân, thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Non-Professional Legal StudiesNghiên cứu pháp lý (không đào tạo hành nghề luật) · CIP 22.00cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp022thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%568–728
SAT Toán 25–75%565–663
ACT 25–75%19–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$50.004
Ăn ở, ký túc xá$12.400
Sách vở và chi khác$1.940
Tổng một năm$64.344
Bốn năm$257.376

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu