Trường · 4 năm · công lập

Frostburg State University

Frostburg, Maryland · vùng Cumberland, MD–WV

86
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 999 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.302
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.814, chưa trừ học bổng
16%
sinh viên quốc tế
637 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 85 tốt nghiệp7685cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp338cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp2108cử nhân, thạc sĩ
Parks, Recreation, and Leisure Facilities ManagementQuản lý cơ sở thể thao & giải trí · CIP 31.03cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp131cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 184 tốt nghiệp0184cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp079cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 62 tốt nghiệp062cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 56 tốt nghiệp056thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 40 tốt nghiệp040cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.814
Ăn ở, ký túc xá$12.932
Sách vở và chi khác$4.556
Tổng một năm$43.302
Bốn năm$173.208

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu