Trường · 4 năm · công lập

Framingham State University

Framingham, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 877 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.888
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.000, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
73 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp370cử nhân, thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 6 tốt nghiệp36thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31thạc sĩ · 13 tốt nghiệp213thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 51 tốt nghiệp151cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 41 tốt nghiệp141cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 31 tốt nghiệp131cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111thạc sĩ
American Sign LanguageNgôn ngữ ký hiệu Mỹ (ASL) · CIP 16.16cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 5 tốt nghiệp15thạc sĩ
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99thạc sĩ · 90 tốt nghiệp090thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp066cử nhân, thạc sĩ
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp049cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–650
SAT Toán 25–75%530–630
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$18.000
Ăn ở, ký túc xá$15.310
Sách vở và chi khác$4.578
Tổng một năm$37.888
Bốn năm$151.552

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu