8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 739 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$33.580
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.924, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
38 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 32 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp270cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 40 tốt nghiệp240cử nhân
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp118cao đẳng, cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07cao đẳng, cử nhân · 10 tốt nghiệp110cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 189 tốt nghiệp0189cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp025cử nhân, thạc sĩ
Civil Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật xây dựng · CIP 15.02cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–560
SAT Toán 25–75%360–510
ACT 25–75%17–23
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$18.924
Ăn ở, ký túc xá$11.656
Sách vở và chi khác$3.000
Tổng một năm$33.580
Bốn năm$134.320
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở West Virginia →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu