Trường · 4 năm · tư thục

Endicott College

Beverly, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.302 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.726
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.650, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
54 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 212 tốt nghiệp3212cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 7 tốt nghiệp27thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp0185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp0121cử nhân, thạc sĩ
Behavioral SciencesKhoa học hành vi · CIP 30.17thạc sĩ · 89 tốt nghiệp089thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 74 tốt nghiệp074thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp055cử nhân, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 53 tốt nghiệp053cử nhân
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 34 tốt nghiệp034cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 31 tốt nghiệp031cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 28 tốt nghiệp028cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–680
SAT Toán 25–75%583–660
ACT 25–75%25–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm78%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.650
Ăn ở, ký túc xá$17.806
Sách vở và chi khác$3.270
Tổng một năm$61.726
Bốn năm$246.904

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu