Trường · 4 năm · tư thục

Emmanuel University

Franklin Springs, Georgia

31
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 224 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.500, chưa trừ học bổng
12%
sinh viên quốc tế
115 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 18 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp1350cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân · 48 tốt nghiệp848cao đẳng, cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 8 tốt nghiệp38cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · CIP 01.00cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 9 tốt nghiệp09cao đẳng
Religious Music and WorshipThánh nhạc & phụng vụ · CIP 39.05cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cao đẳng · 3 tốt nghiệp03cao đẳng

Vào trường

Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.500
Ăn ở$10.984
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu