Trường · 4 năm · tư thục

Embry-Riddle Aeronautical University-Prescott

Prescott, Arizona · vùng Prescott Valley–Prescott, AZ

46
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 642 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.807
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.149, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
273 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 17 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ · 218 tốt nghiệp33218cử nhân, thạc sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân · 132 tốt nghiệp5132cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 62 tốt nghiệp462cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 42 tốt nghiệp142cử nhân
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp127cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp061cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Atmospheric Sciences and MeteorologyKhoa học khí quyển & khí tượng · CIP 40.04cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–680
SAT Toán 25–75%560–690
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$44.149
Ăn ở, ký túc xá$14.928
Sách vở và chi khác$4.730
Tổng một năm$63.807
Bốn năm$255.228

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Arizona →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu