740
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.399 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$30.593
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.217, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
663 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 65 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ · 326 tốt nghiệp317326cử nhân, thạc sĩ
Engineering/Engineering-Related Technologies/Technicians, OtherCông nghệ kỹ thuật khác · CIP 15.99chứng chỉ · 314 tốt nghiệp311314chứng chỉ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1422thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp1270cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 95 tốt nghiệp695cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp532cử nhân, thạc sĩ
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07chứng chỉ · 9 tốt nghiệp59chứng chỉ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp416cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp373cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp366cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 41 tốt nghiệp341thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp262cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–560
SAT Toán 25–75%420–530
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$16.217
Ăn ở, ký túc xá$12.282
Sách vở và chi khác$2.094
Tổng một năm$30.593
Bốn năm$122.372
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu