3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.330 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 244 tốt nghiệp3244cao đẳng
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02cao đẳng · 310 tốt nghiệp0310cao đẳng
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng · 71 tốt nghiệp071cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 62 tốt nghiệp062cao đẳng
Cosmetology and Related Personal Grooming ServicesThẩm mỹ & chăm sóc cá nhân · CIP 12.04cao đẳng · 61 tốt nghiệp061cao đẳng
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng · 50 tốt nghiệp050cao đẳng
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08chứng chỉ · 48 tốt nghiệp048chứng chỉ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 48 tốt nghiệp048chứng chỉ
Building/Construction Finishing, Management, and InspectionHoàn thiện, quản lý & giám định công trình · CIP 46.04chứng chỉ · 38 tốt nghiệp038chứng chỉ
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 34 tốt nghiệp034cao đẳng
Drafting/Design Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ vẽ & thiết kế kỹ thuật · CIP 15.13cao đẳng · 30 tốt nghiệp030cao đẳng
Electrical/Electronics Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa thiết bị điện, điện tử · CIP 47.01cao đẳng · 29 tốt nghiệp029cao đẳng
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10chứng chỉ · 28 tốt nghiệp028chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 26 tốt nghiệp026cao đẳng
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu