Trường · 4 năm · công lập

Dickinson State University

Dickinson, North Dakota · vùng Dickinson, ND

10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 376 người tốt nghiệp, mọi ngành
37%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$22.652
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $9.118, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
25 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 37 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp369cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp136cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp126cử nhân, thạc sĩ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39cao đẳng · 21 tốt nghiệp121cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 10 tốt nghiệp110cao đẳng
Parks, Recreation, Leisure, Fitness, and Kinesiology, OtherThể chất & giải trí khác · CIP 31.99chứng chỉ · 10 tốt nghiệp110chứng chỉ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00chứng chỉ · 4 tốt nghiệp14chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 32 tốt nghiệp032cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · CIP 01.00cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05chứng chỉ · 10 tốt nghiệp010chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhận37%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$9.118
Ăn ở, ký túc xá$8.564
Sách vở và chi khác$4.970
Tổng một năm$22.652
Bốn năm$90.608

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu