213
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.486 người tốt nghiệp, mọi ngành
54%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.880
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.332, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
961 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 66 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 169 tốt nghiệp15169cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 307 tốt nghiệp12307cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 174 tốt nghiệp9174cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 153 tốt nghiệp7153cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 149 tốt nghiệp6149cử nhân
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp617cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp5127cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp5105cử nhân, thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp468cử nhân, thạc sĩ
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp424cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận54%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–700
SAT Toán 25–75%550–720
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.332
Ăn ở, ký túc xá$11.832
Sách vở và chi khác$7.716
Tổng một năm$34.880
Bốn năm$139.520
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu