Trường · 4 năm · tư thục

Creighton University

Omaha, Nebraska · vùng Omaha, NE–IA

43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.510 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$66.508
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $48.856, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
180 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 60 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 337 tốt nghiệp5337cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp593cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 154 tốt nghiệp3154cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 146 tốt nghiệp3146cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 87 tốt nghiệp387thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp359cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp356cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 109 tốt nghiệp2109chứng chỉ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 77 tốt nghiệp277cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp233cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp215cao đẳng, cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 231 tốt nghiệp1231thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 71 tốt nghiệp171cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp134cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp134cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–708
SAT Toán 25–75%623–720
ACT 25–75%26–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm78%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$48.856
Ăn ở, ký túc xá$13.652
Sách vở và chi khác$4.000
Tổng một năm$66.508
Bốn năm$266.032

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nebraska →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu