Trường · 4 năm · tư thục

Concordia University-Chicago

River Forest, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

81
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.478 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.598
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.488, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
279 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 164 tốt nghiệp52164cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp1541cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 381 tốt nghiệp7381cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp312cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp222cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 366 tốt nghiệp1366thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp1114thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp083cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp058cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 161%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.488
Ăn ở, ký túc xá$11.510
Sách vở và chi khác$2.600
Tổng một năm$51.598
Bốn năm$206.392

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu