Trường · 4 năm · công lập

Cleveland State University

Cleveland, Ohio · vùng Cleveland, OH

687
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.734 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.314
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.510, chưa trừ học bổng
13%
sinh viên quốc tế
1.899 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 97 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 256 tốt nghiệp221256cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 216 tốt nghiệp165216cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 173 tốt nghiệp82173cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp3265cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp3250cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp2141cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp1584cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp1437cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp1321cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 238 tốt nghiệp11238cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 196 tốt nghiệp8196cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01tiến sĩ · 13 tốt nghiệp813tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 65 tốt nghiệp565cử nhân
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 136 tốt nghiệp4136cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp434cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$18.510
Ăn ở, ký túc xá$15.104
Sách vở và chi khác$4.700
Tổng một năm$38.314
Bốn năm$153.256

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu