Trường · 4 năm · tư thục

Carroll College

Helena, Montana · vùng Helena, MT

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 286 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$57.204
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.484, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 45 tốt nghiệp045cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–660
SAT Toán 25–75%510–640
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.484
Ăn ở, ký túc xá$11.548
Sách vở và chi khác$4.172
Tổng một năm$57.204
Bốn năm$228.816

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Montana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu