18
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 255 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.544
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.592, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
45 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 87 tốt nghiệp887cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Homeland SecurityAn ninh nội địa · CIP 43.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp264cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp14thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 5 tốt nghiệp05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 5 tốt nghiệp05cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 5 tốt nghiệp05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp04thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.592
Ăn ở, ký túc xá$13.152
Sách vở và chi khác$4.800
Tổng một năm$45.544
Bốn năm$182.176
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu