Trường · 4 năm · tư thục

Campbell University

Buies Creek, North Carolina · vùng Anderson Creek, NC

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.451 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.087
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.600, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
80 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 59 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 183 tốt nghiệp0183chứng chỉ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 155 tốt nghiệp0155chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 147 tốt nghiệp0147cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp0105cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 68 tốt nghiệp068cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 56 tốt nghiệp056cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 51 tốt nghiệp051thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 50 tốt nghiệp050cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 41 tốt nghiệp041chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cử nhân, thạc sĩ
Science Technologies/Technicians, OtherCông nghệ khoa học (khác) · CIP 41.99cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp030cao đẳng, cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.600
Ăn ở, ký túc xá$15.200
Sách vở và chi khác$8.287
Tổng một năm$65.087
Bốn năm$260.348

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu