Trường · 4 năm · tư thục

Bowdoin College

Brunswick, Maine · vùng Portland–South Portland, ME

35
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 528 người tốt nghiệp, mọi ngành
7%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.820
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $67.832, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
130 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 71 tốt nghiệp771cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 37 tốt nghiệp737cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 84 tốt nghiệp684cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 42 tốt nghiệp542cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 49 tốt nghiệp249cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 20 tốt nghiệp120cử nhân
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận7%
SAT Đọc–Viết 25–75%730–770
SAT Toán 25–75%740–780
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$67.832
Ăn ở, ký túc xá$18.488
Sách vở và chi khác$2.500
Tổng một năm$88.820
Bốn năm$355.280

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu