Trường · 4 năm · tư thục

Bob Jones University

Greenville, South Carolina · vùng Greenville–Anderson–Greer, SC

43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 598 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$39.950
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.470, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
224 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 48 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp641cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp639cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp450cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 28 tốt nghiệp328cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 23 tốt nghiệp323cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp235cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp225cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 21 tốt nghiệp221cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp122cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Business Operations Support and Assistant ServicesHỗ trợ vận hành & hành chính doanh nghiệp · CIP 52.04cao đẳng, cử nhân · 17 tốt nghiệp117cao đẳng, cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp115cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.470
Ăn ở, ký túc xá$10.380
Sách vở và chi khác$5.100
Tổng một năm$39.950
Bốn năm$159.800

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở South Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu