288
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.000 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$33.546
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.522, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
1.277 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 78 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 1.158 tốt nghiệp581.158cao đẳng, cử nhân
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 141 tốt nghiệp52141cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 369 tốt nghiệp47369cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 207 tốt nghiệp12207cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 131 tốt nghiệp11131cử nhân, thạc sĩ
Agricultural Production OperationsSản xuất nông nghiệp · CIP 01.03cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp917cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 761 tốt nghiệp7761cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp762cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 45 tốt nghiệp645cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 38 tốt nghiệp638cao đẳng, cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp623cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp524cử nhân, thạc sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04tiến sĩ · 5 tốt nghiệp55tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–570
SAT Toán 25–75%480–620
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$14.522
Ăn ở, ký túc xá$11.550
Sách vở và chi khác$7.474
Tổng một năm$33.546
Bốn năm$134.184
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu