12
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 465 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.402
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.086, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
59 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 23 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp849cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp214cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 161 tốt nghiệp1161cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp153cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 55 tốt nghiệp055thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cao đẳng, cử nhân, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp021cao đẳng, cử nhân, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp021thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 17 tốt nghiệp017cao đẳng, cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 161%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.086
Ăn ở, ký túc xá$10.688
Sách vở và chi khác$9.628
Tổng một năm$54.402
Bốn năm$217.608
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu