Ngành học · CIP 01.99

Agricultural/Animal/Plant/Veterinary Science and Related Fields, Other

Nông nghiệp & thú y khác

Ngoài STEM · OPT 12 thángAgriculture & Environment · Nông nghiệp & Môi trường
34
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
2 cử nhân · 26 thạc sĩ · 3 tiến sĩ
12 tháng
OPT sau tốt nghiệp, ngoài STEM
27
trường 4 năm dạy ngành này
trên cả nước
0
nghề phù hợp nhất với ngành

Nghề phù hợp nhất với ngành

Chưa có nghề nào gắn đủ rõ với ngành này. Bảng nghề tham khảo của ngành có trong công cụ tra cứu.

Xem ngành này trong công cụ tra cứu

Bảng nghề đầy đủ của ngành, vùng có việc cho từng nghề, và trường dạy ngành ở những vùng đó.

Tìm trường dạy ngành này theo vùng có việc

Mở công cụ →

Ngành cùng nhóm · Agriculture & Environment

Nguồn: IPEDS 2025 (Bộ Giáo dục Mỹ) · danh sách ngành STEM của Bộ An ninh Nội địa (DHS) · BLS Employment Projections 2025-35 · nghề phù hợp: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu