Trường · 4 năm · tư thục

Young Harris College

Young Harris, Georgia

22
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 192 người tốt nghiệp, mọi ngành
63%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.305, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
69 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 27 tốt nghiệp1327cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 11 tốt nghiệp311cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Outdoor EducationGiáo dục ngoài trời · CIP 31.06cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận63%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.305
Ăn ở$11.000
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu