1.626
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.610 người tốt nghiệp, mọi ngành
4%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$91.950
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $67.250, chưa trừ học bổng
24%
sinh viên quốc tế
3.776 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 79 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 191 tốt nghiệp171191thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 279 tốt nghiệp111279cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 259 tốt nghiệp101259cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ, tiến sĩ · 363 tốt nghiệp94363thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 217 tốt nghiệp63217cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 95 tốt nghiệp5895cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 90 tốt nghiệp5090thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp45114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp4150thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering PhysicsVật lý kỹ thuật · CIP 14.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp4052cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 117 tốt nghiệp39117cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 106 tốt nghiệp31106cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận4%
SAT Đọc–Viết 25–75%730–780
SAT Toán 25–75%740–790
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 199%
Tốt nghiệp ≈6 năm98%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$67.250
Ăn ở, ký túc xá$19.900
Sách vở và chi khác$4.800
Tổng một năm$91.950
Bốn năm$367.800
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Connecticut →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu