Trường · 4 năm · công lập

Wright State University-Main Campus

Dayton, Ohio · vùng Dayton–Kettering–Beavercreek, OH

623
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.724 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.242
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.222, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
1.616 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 92 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 343 tốt nghiệp258343cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 62 tốt nghiệp5762thạc sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10thạc sĩ · 61 tốt nghiệp4761thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp4587cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35thạc sĩ · 43 tốt nghiệp3643thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp2964cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 98 tốt nghiệp2298cử nhân, thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 33 tốt nghiệp1733cử nhân
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ · 15 tốt nghiệp1515thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp1267cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp1036cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp855cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07chứng chỉ · 13 tốt nghiệp813chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 217 tốt nghiệp6217cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp517cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 168%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.222
Ăn ở, ký túc xá$11.250
Sách vở và chi khác$4.770
Tổng một năm$37.242
Bốn năm$148.968

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu