Trường · 4 năm · tư thục

Worcester Polytechnic Institute

Worcester, Massachusetts · vùng Worcester, MA

387
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.277 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$81.751
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $60.965, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
1.160 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 48 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 401 tốt nghiệp83401cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp71185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp37119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp3545cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp2530cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 150 tốt nghiệp23150cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 298 tốt nghiệp11298cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 26 tốt nghiệp1126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 13 tốt nghiệp913thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp885cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp825thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp720thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 163 tốt nghiệp5163cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 21 tốt nghiệp521thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp521cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm89%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$60.965
Ăn ở, ký túc xá$18.386
Sách vở và chi khác$2.400
Tổng một năm$81.751
Bốn năm$327.004

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu