Trường · 4 năm · tư thục

Westminster College

New Wilmington, Pennsylvania · vùng Pittsburgh, PA

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 250 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.420
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.290, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
4 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp046cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp06cử nhân, thạc sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.290
Ăn ở, ký túc xá$12.880
Sách vở và chi khác$2.250
Tổng một năm$55.420
Bốn năm$221.680

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu