6
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.095 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.858
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.259, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
53 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 41 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 72 tốt nghiệp272cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 135 tốt nghiệp1135cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp065cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 40 tốt nghiệp040cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 31 tốt nghiệp031cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$18.259
Ăn ở, ký túc xá$14.018
Sách vở và chi khác$4.581
Tổng một năm$36.858
Bốn năm$147.432
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu