Trường · 4 năm · công lập

Western Washington University

Bellingham, Washington · vùng Bellingham, WA

42
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.304 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.400
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.707, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
172 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 82 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 123 tốt nghiệp4123cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 101 tốt nghiệp4101cử nhân
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14chứng chỉ · 12 tốt nghiệp312chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp264cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 36 tốt nghiệp236cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 23 tốt nghiệp223cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 22 tốt nghiệp222cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 180 tốt nghiệp1180cử nhân, thạc sĩ
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 98 tốt nghiệp198cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp180cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 78 tốt nghiệp178cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp165cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp163cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 57 tốt nghiệp157cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–710
SAT Toán 25–75%560–680
ACT 25–75%24–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.707
Ăn ở, ký túc xá$15.747
Sách vở và chi khác$5.946
Tổng một năm$50.400
Bốn năm$201.600

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Washington →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu