5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 122 người tốt nghiệp, mọi ngành
59%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.650, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
48 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 19 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 6 tốt nghiệp26cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp118cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận59%
SAT Đọc–Viết 25–75%518–573
SAT Toán 25–75%450–543
ACT 25–75%20–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.650
Ăn ở$11.660
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu