Trường · 4 năm · công lập

Wayne State University

Detroit, Michigan · vùng Detroit–Warren–Dearborn, MI

364
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.417 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.963
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.037, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.313 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 117 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 233 tốt nghiệp52233cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp35102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08thạc sĩ · 43 tốt nghiệp2343thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp2046cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp1794cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân · 91 tốt nghiệp1691cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 79 tốt nghiệp1579cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 294 tốt nghiệp10294cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 275 tốt nghiệp10275cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp1084thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp1058cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp928cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 463 tốt nghiệp8463cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 354 tốt nghiệp7354cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ · 14 tốt nghiệp714thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–640
SAT Toán 25–75%520–630
ACT 25–75%23–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.037
Ăn ở, ký túc xá$14.252
Sách vở và chi khác$5.674
Tổng một năm$51.963
Bốn năm$207.852

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu