Trường · 4 năm · công lập

Wayne State College

Wayne, Nebraska

25
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 882 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$23.692
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.216, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
192 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 26 tốt nghiệp526cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 162 tốt nghiệp4162cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 59 tốt nghiệp259cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân · 54 tốt nghiệp154cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 37 tốt nghiệp137thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 37 tốt nghiệp137cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp115cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Family and Consumer Sciences/Human Sciences, OtherKhoa học gia đình & tiêu dùng khác · CIP 19.99cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$8.216
Ăn ở, ký túc xá$10.142
Sách vở và chi khác$5.334
Tổng một năm$23.692
Bốn năm$94.768

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nebraska →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu