115
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.249 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 5.273 tốt nghiệp395.273cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 632 tốt nghiệp32632cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 923 tốt nghiệp12923cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 229 tốt nghiệp5229cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 1.002 tốt nghiệp41.002thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 276 tốt nghiệp4276cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.740 tốt nghiệp31.740cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 443 tốt nghiệp3443cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 615 tốt nghiệp2615cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 209 tốt nghiệp2209cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp237cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 617 tốt nghiệp1617cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 198 tốt nghiệp1198thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27thạc sĩ, tiến sĩ · 113 tốt nghiệp1113thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp1102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu