Trường · 4 năm · công lập

Virginia Commonwealth University

Richmond, Virginia · vùng Richmond, VA

277
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.324 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.957
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.109, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.160 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 96 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 60 tốt nghiệp3460thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 348 tốt nghiệp31348cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 240 tốt nghiệp19240cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 391 tốt nghiệp15391cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ · 398 tốt nghiệp14398cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp14108thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 199 tốt nghiệp12199cử nhân, thạc sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 187 tốt nghiệp10187chứng chỉ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp1045thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 530 tốt nghiệp8530cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 103 tốt nghiệp7103chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 350 tốt nghiệp6350cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp683cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp541cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp532cử nhân, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–650
SAT Toán 25–75%490–620
ACT 25–75%22–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.109
Ăn ở, ký túc xá$18.254
Sách vở và chi khác$7.594
Tổng một năm$65.957
Bốn năm$263.828

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu