566
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.249 người tốt nghiệp, mọi ngành
6%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$94.142
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $67.498, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
1.838 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 85 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 281 tốt nghiệp103281cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 280 tốt nghiệp57280thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 234 tốt nghiệp57234cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 31 tốt nghiệp3031thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp1869cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp1855cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Cognitive ScienceKhoa học nhận thức · CIP 30.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp1559cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 293 tốt nghiệp14293cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 71 tốt nghiệp1471cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp1440cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp1223cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp1132cử nhân, thạc sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp1122thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận6%
SAT Đọc–Viết 25–75%730–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 196%
Tốt nghiệp ≈6 năm93%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$67.498
Ăn ở, ký túc xá$22.054
Sách vở và chi khác$4.590
Tổng một năm$94.142
Bốn năm$376.568
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu