Trường · 4 năm · công lập

Utah State University

Logan, Utah · vùng Logan, UT–ID

103
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.593 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.010
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.802, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
550 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 123 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 2.635 tốt nghiệp222.635cao đẳng, cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 212 tốt nghiệp8212cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 391 tốt nghiệp7391cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp796cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 81 tốt nghiệp681cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 207 tốt nghiệp3207cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 188 tốt nghiệp3188cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp364cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Botany/Plant BiologyThực vật học · CIP 26.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp349cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp346cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 300 tốt nghiệp2300cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 139 tốt nghiệp2139cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 63 tốt nghiệp263cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp255cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp222cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–650
SAT Toán 25–75%530–640
ACT 25–75%20–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.802
Ăn ở, ký túc xá$9.076
Sách vở và chi khác$5.132
Tổng một năm$39.010
Bốn năm$156.040

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Utah →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu