Trường · 4 năm · công lập

University of Southern Mississippi

Hattiesburg, Mississippi · vùng Hattiesburg, MS

175
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.977 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$29.860
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $11.998, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
790 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 80 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 133 tốt nghiệp61133cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 66 tốt nghiệp2866cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 413 tốt nghiệp13413cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 252 tốt nghiệp13252cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp932cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp847cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp830cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 126 tốt nghiệp5126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 210 tốt nghiệp3210cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 108 tốt nghiệp3108cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp347cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Library Science and AdministrationThư viện học & quản trị thư viện · CIP 25.01cử nhân, thạc sĩ · 195 tốt nghiệp2195cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 46 tốt nghiệp246cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, tiến sĩ · 240 tốt nghiệp1240cử nhân, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%20–29
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$11.998
Ăn ở, ký túc xá$11.920
Sách vở và chi khác$5.942
Tổng một năm$29.860
Bốn năm$119.440

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Mississippi →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu